真
一丨丨フ一一一一ノ丶
10
假
HSK 2
Tính từTrạng từ
Gợi nhớ
Đứng thẳng (直) vững chắc trên hai chân (八), không nghiêng ngả không giả dối, hoàn toàn thật 真, thực sự.
Thành phần cấu tạo
真
thật, thực sự, thật sự, đúng là
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:thật, đúng, chân thực (trái với giả).
Ví dụ (7)
2
phó từ
Nghĩa:thật, thật là, thực sự (dùng trước tính từ/động từ để cảm thán hoặc nhấn mạnh mức độ).
Ví dụ (9)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây