真正
zhēnzhèng
chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Hán việt: chân chinh
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chân chính, thật sự, đích thực (đúng với bản chất, không phải giả tạo).
Ví dụ (9)
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thật (nhấn mạnh mức độ hoặc tính xác thực của hành động).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI