天真
tiānzhēn
ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng (thường dùng khen trẻ em).
Hán việt: thiên chân
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng (thường dùng khen trẻ em).
Ví dụ (7)
2
tính từ
Nghĩa:ngây ngô, ấu trĩ, khờ khạo (nghĩ mọi việc quá đơn giản - nghĩa hơi tiêu cực).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI