真实
zhēnshí
thật, chân thực, xác thực, thực tế.
Hán việt: chân thật
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thật, chân thực, xác thực, thực tế.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI