认真
rènzhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ (thái độ làm việc/học tập).
Hán việt: nhận chân
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ (thái độ làm việc/học tập).
Ví dụ (6)
2
cụm động từ
Nghĩa:coi là thật, chấp nhặt, để bụng.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI