Gợi nhớ
Bước đi (彳) từ sáng sớm (旦), tay (寸) nhặt được thứ gì đó, có được 得 kết quả sau hành trình.
Thành phần cấu tạo
得
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ (đọc 'de')
Nghĩa:được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'dé')
Nghĩa:được, đạt được, giành được, mắc (bệnh).
Ví dụ (6)
3
động từ năng nguyện (đọc 'děi')
Nghĩa:phải, cần phải (khẩu ngữ, bắt buộc làm gì đó).
Ví dụ (5)
4
Động từ
Nghĩa:Có được, nhận được, đoạt được thứ gì đó; hoặc mắc phải một loại bệnh nào đó.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây