de / dé / děi
được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Hán việt: đắc
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
11
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Bước đi () từ sáng sớm (), tay () nhặt được thứ gì đó, có được kết quả sau hành trình.

Thành phần cấu tạo

de / dé / děi
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ (đọc 'de')
Nghĩa:được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'dé')
Nghĩa:được, đạt được, giành được, mắc (bệnh).
Ví dụ (6)
3
động từ năng nguyện (đọc 'děi')
Nghĩa:phải, cần phải (khẩu ngữ, bắt buộc làm gì đó).
Ví dụ (5)
4
Động từ
Nghĩa:Có được, nhận được, đoạt được thứ gì đó; hoặc mắc phải một loại bệnh nào đó.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI