记得
jìde
nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Hán việt: kí đắc
HSK 2/3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI