取得
qǔdé
đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
Hán việt: thủ đắc
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đạt được, giành được, thu được (thường dùng cho các kết quả tích cực, trừu tượng như thành tích, thắng lợi, sự đồng ý).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI