难得
nándé
hiếm có, quý báu, khó có được.
Hán việt: nan đắc
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:hiếm có, quý báu, khó có được.
Ví dụ (4)
2
phó từ
Nghĩa:hiếm khi, khó khăn lắm mới...
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI