Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 难得
【難得】
难得
nándé
hiếm có, quý báu, khó có được.
Hán việt:
nan đắc
Cấp độ
HSK 4
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 难得
得
【de / dé / děi】
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
难
【nán】
khó, khó khăn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 难得
Luyện tập
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:
hiếm có, quý báu, khó có được.
Ví dụ (4)
2
phó từ
Nghĩa:
hiếm khi, khó khăn lắm mới...
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI