不得了
bùdéliǎo
cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Hán việt: bưu đắc liễu
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
bổ ngữ (degree)
Nghĩa:cực kỳ, vô cùng, kinh khủng,... chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ rất cao, thường dùng sau 'de').
Ví dụ (8)
2
tính từ (predicative)
Nghĩa:nguy rồi, hỏng bét, không xong rồi (dùng độc lập để chỉ tình huống nghiêm trọng).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI