guān
đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Hán việt: loan
丶ノ一一ノ丶
6
道, 个
HSK 1 (Đóng/Tắt) - HSK 3 (Quan hệ)
Động từ

Gợi nhớ

Cài then () vào cánh cửa ( biến thể) cho chặt, không cho ai vào nữa, hành động đóng , tắt, khép lại.

Thành phần cấu tạo

guān
tắt, đóng, khép
Hai chấm
Then cài (phía trên)
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI