关
丶ノ一一ノ丶
6
开
道, 个
HSK 1 (Đóng/Tắt) - HSK 3 (Quan hệ)
Động từ
Gợi nhớ
Cài then (丷) vào cánh cửa (天 biến thể) cho chặt, không cho ai vào nữa, hành động đóng 关, tắt, khép lại.
Thành phần cấu tạo
关
tắt, đóng, khép
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Ví dụ (8)
2
động từ / danh từ
Nghĩa:liên quan, quan hệ, cửa ải.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây