关机
guānjī
tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán việt: loan cơ
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI