出
フ丨丨フ丨
5
进
头
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Cây mầm (屮) nhô lên khỏi mặt đất (凵), từ bên trong chui ra ngoài, hành động đi ra 出 ngoài.
Thành phần cấu tạo
出
ra, ra ngoài
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
出
Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (phương hướng)
Nghĩa:ra, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài).
Ví dụ (7)
2
động từ (xảy ra)
Nghĩa:xảy ra, xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, sự cố).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây