出去
chūqù
ra ngoài, đi ra (hướng di chuyển rời xa người nói).
Hán việt: xuý khu
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:ra ngoài, đi ra (hướng di chuyển rời xa người nói).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI