出门
chūmén
ra ngoài, ra khỏi nhà, đi vắng.
Hán việt: xuý môn
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ra ngoài, ra khỏi nhà, đi vắng.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:đi xa, đi du lịch, rời quê hương.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI