天
一一ノ丶
4
地
个
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Phía trên đầu (一) của con người (大) là bầu trời bao la vô tận, thứ vĩ đại nhất phía trên con người chính là trời 天.
Thành phần cấu tạo
天
ngày, trời, bầu trời
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
天
Đơn vị đo thời gian, tính theo ngày, một ngày bao gồm 24 giờ.
Cấu trúc: [Số lượng] + 天
Ví dụ sử dụng:
一天
một ngày
两天
hai ngày
三天
ba ngày
七天
bảy ngày
十天
mười ngày
三十天
ba mươi ngày
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:trời, bầu trời, thiên đường.
Ví dụ (7)
2
lượng từ / danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày (đơn vị thời gian).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây