后天
hòutiān
ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
Hán việt: hấu thiên
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
Ví dụ (8)
2
danh từ / tính từ (nurture)
Nghĩa:hậu thiên, do nuôi dưỡng mà thành (ngược với bẩm sinh).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI