到
一フ丶一丨一丨丨
8
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
到
đến, tới
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đến, tới, đạt được.
Ví dụ (6)
2
giới từ
Nghĩa:đến, tới (chỉ phương hướng hoặc thời gian).
Ví dụ (3)
3
bổ ngữ kết quả
Nghĩa:được, thấy (bổ ngữ kết quả: chỉ hành động đạt mục đích).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây