到处
dàochù
khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Hán việt: đáo xứ
HSK 2-3
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu cũng.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI