感到
gǎndào
cảm thấy, thấy (dùng cho cả cảm giác cơ thể và cảm xúc tinh thần).
Hán việt: cảm đáo
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy (dùng cho cả cảm giác cơ thể và cảm xúc tinh thần).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI