遇到
yùdào
gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Hán việt: ngộ đáo
HSK 2/3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:gặp, tình cờ gặp (người quen hoặc ai đó một cách không hẹn trước).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:gặp phải, vấp phải (khó khăn, vấn đề, rắc rối, tình huống trừu tượng).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI