达到
dádào
đạt được, đạt tới, đi đến (mục đích, tiêu chuẩn, trình độ, số lượng).
Hán việt: thế đáo
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đạt được, đạt tới, đi đến (mục đích, tiêu chuẩn, trình độ, số lượng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI