xìn
thư, thư từ.
Hán việt: thân
ノ丨丶一一一丨フ一
9
HSK 2
Động từDanh từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Lời nói () của một người () phải giữ cho đúng, lời nói ra cần được tin tưởng, viết lời gửi đi thành bức thư .

Thành phần cấu tạo

xìn
thư, bức thư; tin, tin tưởng
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thư, thư từ.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:tin, tin tưởng, tin theo.
Ví dụ (6)
3
danh từ
Nghĩa:niềm tin, tín hiệu, tin tức.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI