信任
xìnrèn
tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Hán việt: thân nhiệm
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tin tưởng, sự tín nhiệm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI