信心
xìnxīn
lòng tin, sự tự tin, niềm tin (tin vào khả năng thành công).
Hán việt: thân tâm
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tự tin, niềm tin (tin vào khả năng thành công).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI