信号
xìnhào
tín hiệu, sóng (điện thoại/mạng), dấu hiệu, hiệu lệnh.
Hán việt: thân hiệu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tín hiệu, sóng (điện thoại/mạng), dấu hiệu, hiệu lệnh.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI