diǎn
điểm, chấm, nét chấm; điểm/mặt nào đó của vấn đề.
Hán việt: điểm
丨一丨フ一丶丶丶丶
9
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Bốn chấm lửa () chiếu sáng () lên mặt đồng hồ, soi rõ từng điểm thời gian, mỗi vạch trên đồng hồ là một giờ .

Thành phần cấu tạo

diǎn
điểm, chấm; giờ; một chút, một ít
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:điểm, chấm, nét chấm; điểm/mặt nào đó của vấn đề.
Ví dụ (7)
2
lượng từ (thời gian)
Nghĩa:giờ (dùng để chỉ mốc thời gian cụ thể trên đồng hồ).
Ví dụ (7)
3
động từ
Nghĩa:gọi (món), ấn/nhấp (chuột), gật (đầu), châm (lửa), đếm (số lượng).
Ví dụ (7)
4
lượng từ (quantity)
Nghĩa:chút, ít, tí (thường đi với 'er' thành 'diǎnr' - chỉ số lượng ít hoặc mức độ nhẹ).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI