Gợi nhớ
Bước đi (辶) qua từng tấc (寸) thời gian, mỗi khoảnh khắc trôi qua không quay lại, đã trải qua 过 rồi.
Thành phần cấu tạo
过
qua, đi qua; đã từng; trải qua, đón/ăn lễ
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ (đánh dấu thể)
Nghĩa:đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:qua, đi qua, đón/ăn (lễ tết/sinh nhật), trôi qua.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây