通过
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
Ví dụ (7)
2
giới từ
Nghĩa:thông qua (cách thức, phương tiện, trung gian), bằng cách.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây