过敏
guòmǐn
dị ứng (với thức ăn, thuốc, phấn hoa...).
Hán việt: qua mẫn
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dị ứng (với thức ăn, thuốc, phấn hoa...).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:quá nhạy cảm, đa nghi (về tâm lý).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI