行
ノノ丨一一丨
6
HSK 1-2
Động từ
Gợi nhớ
Chân trái (彳) bước trước, chân phải (亍) bước theo, đi đều đặn thuận lợi, mọi thứ ổn, được 行.
Thành phần cấu tạo
行
được, ổn; đi, di chuyển; hàng, ngành nghề
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
行
Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dòng (như chữ, nước mắt, hàng cây).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一行标题
một dòng tiêu đề
一行字幕
một dòng phụ đề
两行字
hai dòng chữ
一行树
một hàng cây
八行诗
bài thơ bát cú / bài thơ tám dòng
两行字母
hai dòng chữ cái
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / tính từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
Ví dụ (8)
2
động từ / danh từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:đi, di chuyển, du hành; hành vi, việc làm.
Ví dụ (6)
3
danh từ (đọc 'háng')
Nghĩa:hàng, dòng; ngành nghề, hiệu buôn hoặc ngân hàng.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây