流行
liúxíng
thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).
Hán việt: lưu hàng
HSK 3-4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:thịnh hành, phổ biến, mốt, đang hot (được nhiều người ưa chuộng).
Ví dụ (8)
2
động từ (bệnh tật)
Nghĩa:lây lan, lan truyền (bệnh dịch).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI