行李
xíngli
hành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa.
Hán việt: hàng lí
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hành lý, đồ đạc mang theo khi đi xa.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI