Gợi nhớ
Những hình ảnh (相) cứ hiện lên mãi trong trái tim (心), khi trong lòng xuất hiện bóng dáng ai đó tức là đang nghĩ 想, đang nhớ nhung.
Thành phần cấu tạo
想
nghĩ, muốn, nhớ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (trợ, ý chí)
Nghĩa:muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:nghĩ, suy nghĩ, cho rằng.
Ví dụ (6)
3
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây