xiǎng
muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Hán việt: tưởng
一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
13
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Những hình ảnh () cứ hiện lên mãi trong trái tim (), khi trong lòng xuất hiện bóng dáng ai đó tức là đang nghĩ , đang nhớ nhung.

Thành phần cấu tạo

xiǎng
nghĩ, muốn, nhớ
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (trợ, ý chí)
Nghĩa:muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:nghĩ, suy nghĩ, cho rằng.
Ví dụ (6)
3
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI