眼
丨フ一一一フ一一フノ丶
11
只, 双
HSK 1-2
—
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
眼
Dùng cho giếng nước, mắt suối, hoặc động tác liếc nhìn (như nhìn một cái).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 眼 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一眼泉 / 一眼井
một con suối / một cái giếng
看一眼
nhìn một cái / liếc nhìn một cái
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:mắt, con mắt.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:lỗ nhỏ, mắt (lưới, kim, bão), mấu chốt.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây