睁眼
zhēngyǎn
mở mắt (hành động vật lý).
Hán việt: tranh nhãn
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở mắt (hành động vật lý).
Ví dụ (7)
2
động từ (thành ngữ)
Nghĩa:trơ mắt nhìn, mở mắt (nhìn sự thật/nói dối).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI