傻眼
shǎyǎn
sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Hán việt: soạ nhãn
HSK 5/6 (Colloquial)
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI