小
丨ノ丶
3
大
家
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nét dọc ở giữa bị hai nét phẩy chia nhỏ hai bên, vật bị tách ra thành mảnh vụn, kích thước bé xíu là nhỏ 小.
Thành phần cấu tạo
小
nhỏ, bé, ít
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ (kích thước, volume)
Nghĩa:nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
Ví dụ (8)
2
tính từ (tuổi, tiền tố)
Nghĩa:nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây