小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai trẻ, cậu thanh niên, anh bạn trẻ (thường dùng để gọi người nam trẻ tuổi một cách thân mật).
Hán việt: tiểu hoả tí
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chàng trai trẻ, cậu thanh niên, anh bạn trẻ (thường dùng để gọi người nam trẻ tuổi một cách thân mật).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI