小偷
xiǎotōu
kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
Hán việt: tiểu du
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kẻ trộm, tên trộm, kẻ móc túi (danh từ chỉ người ăn cắp).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI