yǒu
có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Hán việt: dựu
一ノ丨フ一一
6
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (𠂇) cầm nắm lấy miếng thịt (), khi tay đã nắm được thứ gì đó nghĩa là có rồi.

Thành phần cấu tạo

yǒu
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (sở hữu)
Nghĩa:có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Ví dụ (6)
2
động từ (tồn tại)
Nghĩa:có, tồn tại (chỉ sự tồn tại ở một địa điểm).
Ví dụ (6)
3
động từ (ước lượng, so sánh)
Nghĩa:đạt đến, bằng (dùng trong so sánh hoặc ước lượng).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI