Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) cầm nắm lấy miếng thịt (月), khi tay đã nắm được thứ gì đó nghĩa là có 有 rồi.
Thành phần cấu tạo
有
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (sở hữu)
Nghĩa:có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Ví dụ (6)
2
động từ (tồn tại)
Nghĩa:có, tồn tại (chỉ sự tồn tại ở một địa điểm).
Ví dụ (6)
3
động từ (ước lượng, so sánh)
Nghĩa:đạt đến, bằng (dùng trong so sánh hoặc ước lượng).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây