有的
yǒude
có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Hán việt: dựu đích
HSK 2
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI