yùn
vận chuyển, vận may
Hán việt: vận
一一フ丶丶フ丶
7
个, 番
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sước () và Quân (), giản thể giữ ý đi () như mây () trôi, vận chuyển .

Thành phần cấu tạo

yùn
vận chuyển, vận may
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI