托运
tuōyùn
ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Hán việt: thác vận
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển (hàng hóa).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI