运行
yùnxíng
vận hành, hoạt động, chạy (máy/phần mềm), chuyển động (quỹ đạo).
Hán việt: vận hàng
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vận hành, hoạt động, chạy (máy/phần mềm), chuyển động (quỹ đạo).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI