hǎo
tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Hán việt: hiếu
フノ一フ丨一
6
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Một gia đình có đủ cả con gái () và con trai () là một điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn.

Thành phần cấu tạo

hǎo
tốt, khỏe, hay, được
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).
Ví dụ (6)
3
động từ / trợ từ
Nghĩa:xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI