Gợi nhớ
Một gia đình có đủ cả con gái (女) và con trai (子) là một điều vô cùng tốt đẹp 好 và viên mãn.
Thành phần cấu tạo
好
tốt, khỏe, hay, được
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).
Ví dụ (6)
3
động từ / trợ từ
Nghĩa:xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây