好久
hǎojiǔ
rất lâu, một thời gian dài (dùng 'Hảo' để nhấn mạnh mức độ lâu của 'Cửu').
Hán việt: hiếu cửu
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / cụm từ
Nghĩa:rất lâu, một thời gian dài (dùng 'Hảo' để nhấn mạnh mức độ lâu của 'Cửu').
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI