好看
hǎokàn
đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Hán việt: hiếu khan
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:hay, thú vị (dùng cho sách, phim, chương trình).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI