利
ノ一丨ノ丶丨丨
7
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) gặt lúa (禾) thu hoạch, kết quả tốt đẹp mang lại, lợi ích 利.
Thành phần cấu tạo
利
lợi ích, lợi nhuận
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, lợi nhuận
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây