福利
fúlì
phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Hán việt: phúc lợi
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI